Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
fury



/'fjuəri/

danh từ

sự giận dữ, sự thịnh nộ, sự điên tiết

    in a fury đang cơn giận dữ

sự ham mê, sự cuồng nhiệt

sự ác liệt, sự mãnh liệt

    the fury of the battle tính chất ác liệt của trận đánh

    the fury of the wind sức mạnh mãnh liệt của cơn gió

sư tử Hà đông, người đàn bà nanh ác

(số nhiều) (nghĩa bóng) sự cắn rứt, sự day dứt (của lương tâm)

(số nhiều) (thần thoại,thần học) nữ thần tóc rắn

(số nhiều) (nghĩa bóng) thần báo thù

!like fury

giận dữ, điên tiết

mãnh liệt, mạnh mẽ


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "fury"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.