Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Trung - Giản thể (Vietnamese Chinese Dictionary Simplified)
gãy


 断折; 断裂 <长形的东西断开。>
 披靡 <(草木)随风散乱地倒下。>
 折曲。
 折 <断(多用于长条形的东西)。>
 cành cây gãy rồi.
 树枝折了。
 chân bàn va gãy rồi.
 桌子腿撞折了。 折 <断; 弄断。>
 gãy xương
 骨折。
 挫折; 糟糕 <指事情、情况坏得很。>
 疲累欲折。



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.