Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
germ





germ
[dʒə:m]
danh từ
phần của một cơ thể sống có khả năng trở thành một cơ thể mới; mầm của một hạt; mộng; thai; phôi
sinh vật cực nhỏ (nhất là loại có thể gây bệnh); vi trùng; mầm bệnh
disinfectant kills germs
thuốc tẩy sát trùng
(the germ of something) (nghĩa bóng) sự bắt đầu phát triển của cái gì; mầm mống
germ warfare
chiến tranh vi trùng



(tô pô) mần, phôi
group g. mầm nhóm

/dʤə:m/

danh từ
mộng, mầm, thai, phôi
in germ ở tình trạng phôi thai ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
mầm bệnh, vi trùng
(nghĩa bóng) mầm mống !germ warfare
chiến tranh vi trùng

nội động từ
nảy ra, nảy sinh ra

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "germ"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.