Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Trung - Phồn thể (Vietnamese Chinese Dictionary Traditional)
giỏi


把勢 <會武術的人; 專精某種技術的人。>
người đánh xe giỏi
車把勢。
長 <對某事做得特別好。>
干 <能干; 有能力的。>
giỏi giang
干練。
高 <敬辭, 稱別人的事物。>
工; 長于; 擅長 <(對某事)做得特別好。>
giỏi làm thơ khéo vẽ tranh
工詩善畫。
anh ấy sáng tác giỏi
他長于寫作。 會 <表示擅長。>
giỏi ăn nói; có tài ăn nói
能說會道。
可以 <好; 不壞。>
能干 <有才能, 會辦事。>
硬 <(能力)強; (質量)好。>
嫻 <熟練。>
giỏi ăn nói; giỏi làm văn
嫻于辭令。



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.