Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
hồi sức


[hồi sức]
to be well again; to recover/recuperate from illness; to recover/recuperate one's strength; to be restored to health; to get one's second wind; to recuperate
Hồi sức sau một ca mổ
To recuperate from an operation
Anh ấy đã dần dần hồi sức sau đợt ốm dài ngày
He is gradually recovering from his long illness
Làm cho bệnh nhân hồi sức
To resuscitate a patient



Recover one strength, recover from
Anh ấy đã dần dần hồi sức sau đợt ốm dài ngày He is slowly recovering from his long illness


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.