Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
hội chợ



noun
fair

[hội chợ]
fair
Chúng tôi sẽ tham gia triển lãm ở Hội chợ sách Hà Nội
We'll be among the exhibitors at the Hanoi Book Fair
Hội chợ trao đổi thương mại và kinh tế khối Pháp ngữ
The Francophone Fair for Economic and Commercial Exchange
Kiểu hội chợ phổ biến nhất ở Mỹ là hội chợ nông nghiệp tiểu bang
In the United States, the most common type of fair is the state agricultural fair



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.