Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Trung - Giản thể (Vietnamese Chinese Dictionary Simplified)
hữu danh vô thực


 挂名; 挂名儿 <担空头名义; 不做实际工作。>
 chức quan hữu danh vô thực.
 挂名差使。
 空名 <和实际情况不相符合的名义, 虚名。>
 空头 <指有名无实, 不发生作用。>
 名不副实 <空有虚名, 与实际不相符; 有名无实。也说名不符实。>
 有名无实 <空有名义或名声而没有实际。>



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.