Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
hand-to-mouth




hand-to-mouth
['hændtə'mauθ]
tính từ
giật gấu vá vai, làm ngày nào xào ngày ấy
a hand-to-mouth existence
cuộc sống giật gấu vá vai, cuộc sống làm ngày nào xào ngày ấy


/'hændtə'mauθ/

tính từ
giật gấu vá vai, làm ngày nào xào ngày ấy
a hand-to-mouth existence cuộc sống giật gấu vá vai, cuộc sống làm ngày nào xào ngày ấy

Related search result for "hand-to-mouth"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.