Chuyển bộ gõ


Từ điển Oxford Learners Wordfinder Dictionary
hummus


noun
a thick spread made from mashed chickpeas, tahini, lemon juice and garlic;
used especially as a dip for pita;
originated in the Middle East
Syn:
humus, hommos, hoummos, humous
Hypernyms:
spread, paste


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.