Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
imagination




imagination
[i,mædʒi'nei∫n]
danh từ
sức tưởng tượng, trí tưởng tượng; sự tưởng tượng
điều tưởng tượng
khả năng hư cấu (trong (văn học))
khả năng sáng tạo
to apply a method with imagination
vận dụng sáng tạo một phương pháp
imagination boggles at sth
thật khó chấp nhận điều gì, thật không tưởng tượng nổi điều gì
by no stretch of the imagination
dù suy diễn thế nào chăng nữa


/i,mædʤi'neiʃn/

danh từ
sức tưởng tượng, trí tưởng tượng; sự tưởng tượng
điều tưởng tượng
khả năng hư cấu (trong văn học)
khả năng sáng tạo
to apply a mythod with imagination áp dụng sáng tạo một phương pháp

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "imagination"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.