Chuyển bộ gõ


Từ điển Hán Việt



Bộ 18 刀 đao [14, 16] U+5291
劑 tề, tễ
剂 ji4
  1. (Danh) Giao kèo, văn tự, hợp đồng. Văn tự lớn gọi là chất , nhỏ gọi là tề .
  2. Một âm là tễ. (Danh) Thuốc đã luyện hay pha chế. ◎Như: dược tễ tễ thuốc.
  3. (Danh) Phân lượng nhất định. ◎Như: phân tễ phân lượng nhiều ít đã chia ra rõ ràng.
  4. (Danh) Lượng từ về thuốc: thang, chén, liều. ◎Như: nhất tễ một chén thuốc.
  5. (Động) Pha chế, điều chế. ◎Như: điều tễ 調 pha chế.




Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.