Chuyển bộ gõ


Từ điển Hán Việt



Bộ 30 口 khẩu [2, 5] U+53E4
古 cổ
gu3
  1. (Danh) Ngày xưa. Đối lại với kim ngày nay. ◎Như: tự cổ dĩ lai từ xưa tới nay. ◇Lí Hạ : Kim cổ hà xứ tận, Thiên tuế tùy phong phiêu , (Cổ du du hành ) Đâu là chỗ cùng tận của xưa và nay? Nghìn năm theo gió cuốn.
  2. (Danh) Sự vật thuộc về ngày xưa. ◎Như: quý cổ tiện kim trọng cổ khinh kim.
  3. (Danh) Thơ theo lối cổ, thơ cổ thể. ◎Như: ngũ cổ , thất cổ .
  4. (Danh) Họ Cổ.
  5. (Tính) Thuộc về ngày xưa, quá khứ, cũ. ◎Như: cổ nhân người xưa, cổ sự chuyện cũ. ◇Mã Trí Viễn : Cổ đạo tây phong sấu mã, tịch dương tây hạ, đoạn tràng nhân tại thiên nhai 西, 西, (Khô đằng lão thụ hôn nha từ ) Đường xưa gió tây ngựa gầy, mặt trời chiều lặn phương tây, người đứt ruột ở phương trời.
  6. (Tính) Chất phác. ◎Như: cổ phác mộc mạc, nhân tâm bất cổ lòng người không chất phác.

不古 bất cổ
亙古不易 cắng cổ bất dịch
保古 bảo cổ
博古通今 bác cổ thông kim
古人 cổ nhân
古代 cổ đại
古來 cổ lai
古例 cổ lệ
古典 cổ điển
古初 cổ sơ
古剎 cổ sát
古史 cổ sử
古圖 cổ đồ
古墓 cổ mộ
古學 cổ học
古怪 cổ quái
古文 cổ văn
古昔 cổ tích
古本 cổ bản
古板 cổ bản
古渡 cổ độ
古玩 cổ ngoạn
古稀 cổ hi
古董 cổ đổng
古詩 cổ thi
古體 cổ thể
古體詩 cổ thể thi
古魯 cổ lỗ
盤古 bàn cổ
終古 chung cổ
近古 cận cổ
震古爍今 chấn cổ thước kim
今古 kim cổ
仿古 phỏng cổ
上古 thượng cổ
作古 tác cổ
訪古 phỏng cổ
千古 thiên cổ



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.