Chuyển bộ gõ


Từ điển Hán Việt




Bộ 36 夕 tịch [11, 14] U+5922
夢 mộng, mông
梦 meng4, meng2
  1. (Danh) Giấc mơ, giấc chiêm bao. ◎Như: mĩ mộng thành chân điều mơ ước trở thành sự thật. ◇Trang Tử : Giác nhi hậu tri kì mộng dã (Tề vật luận ) Thức rồi mới biết mình chiêm bao.
  2. (Danh) Họ Mộng.
  3. (Động) Chiêm bao, mơ. ◇Nguyễn Trãi : Mộng ki hoàng hạc thướng tiên đàn (Mộng sơn trung ) Mơ thấy cưỡi hạc vàng bay lên đàn tiên.
  4. (Tính) Hư ảo, không thực. ◎Như: bất thiết thật tế đích mộng tưởng mơ tưởng hão huyền không thực tế.
  5. Một âm là mông. (Tính) Mông mông lờ mờ, nghĩa là không biết đích xác gì cứ lờ mờ như người nằm mê.
  6. § Ghi chú: Tục viết là .

同床各夢 đồng sàng các mộng
夢蘭 mộng lan
幻夢 ảo mộng
幻夢空花 huyễn mộng không hoa
惡夢 ác mộng
同床異夢 đồng sàng dị mộng
黃粱夢 hoàng lương mộng



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.