Chuyển bộ gõ


Từ điển Hán Việt



Bộ 38 女 nữ [8, 11] U+5A66
婦 phụ
妇 fu4
  1. (Danh) Vợ.
  2. (Danh) Nàng dâu. ◎Như: tức phụ con dâu. ◇Liêu trai chí dị : Tân phụ hiếu, y y tất hạ , (Phiên Phiên ) Nàng dâu mới hiếu thảo, chăm lo săn sóc (cha mẹ chồng).
  3. (Danh) Đàn bà, con gái đã lấy chồng.

主婦 chủ phụ
孤婦 cô phụ
征婦 chinh phụ
織婦 chức phụ
妒婦 đố phụ
孕婦 dựng phụ
夫婦好合 phu phụ hảo hợp



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.