Chuyển bộ gõ


Từ điển Hán Việt



Bộ 53 广 nghiễm [8, 11] U+5EB6
庶 thứ
shu4
  1. (Danh) Xưa gọi dân thường là thứ.
  2. (Tính) Nhiều, đông. ◎Như: thứ dân dân chúng, thứ vật vạn vật, phú thứ sản vật dồi dào, dân số đông đúc.
  3. (Tính) Thuộc chi thứ (trong gia đình). ◎Như: thứ tử con vợ lẽ.
  4. (Phó) Gần như, hầu như, ngõ hầu, có lẽ. ◇Luận Ngữ : Hồi dã kì thứ hồ (Tiên tiến ) Anh Hồi gần đạt được đạo chăng?

眾庶 chúng thứ
士庶 sĩ thứ



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.