Chuyển bộ gõ


Từ điển Hán Việt



Bộ 75 木 mộc [5, 9] U+67F1
柱 trụ, trú
zhu4, zhu3
  1. Cái cột.
  2. Người mà nhà nước trông cậy nhiều. ◎Như: trụ thạch người bầy tôi giỏi, nhà nước trông cậy như cây cột đá chống vững cửa nhà vậy.
  3. Giữ gìn chống chỏi với cuộc nguy biến gọi là trung lưu chỉ trụ .
  4. Cái phím đàn, con ngựa để căng dây đàn. Sự gì làm không được lưu lợi gọi là giao trụ cổ sắt .
  5. Một âm là trú. Chống chỏi.

抱柱信 bão trụ tín



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.