Chuyển bộ gõ


Từ điển Hán Việt




Bộ 85 水 thủy [0, 4] U+6C34
水 thủy
shui3
  1. (Danh) Nước.
  2. (Danh) Chất lỏng. ◎Như: dược thủy thuốc nước, nịnh mông thủy nước chanh.
  3. (Danh) Chỉ chung: sông, hồ, ngòi, khe, suối, v.v.
  4. (Danh) Sao Thủy, một ngôi sao ở gần mặt trời nhất.
  5. (Danh) Tiền thu nhập thêm, tiền phụ thêm. ◎Như: ngoại thủy thu nhập thêm, thiếp thủy khoản bù chênh lệnh.
  6. (Danh) Lượng từ: lần, nước (số lần giặt rửa). ◎Như: tẩy liễu kỉ thủy đã rửa mấy nước.
  7. (Danh) Họ Thủy.

排水量 bài thủy lượng
沸水 phí thủy
逝水 thệ thuỷ
針沈水底 châm trầm thủy để
陰陽水 âm dương thủy
隱墨水 ẩn mặc thủy
飲水思源 ẩm thủy tư nguyên
高山流水 cao sơn lưu thủy
付之流水 phó chi lưu thủy
信水 tín thủy
停水 đình thủy
大洪水 đại hồng thủy
水陸齋 thủy lục trai
水陸法會 thủy lục pháp hội
水陸道場 thủy lục đạo tràng
水陸 thủy lục
滴水穿石 tích thủy xuyên thạch



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.