Chuyển bộ gõ


Từ điển Hán Việt



Bộ 85 水 thủy [5, 8] U+6CE3
泣 khấp
qi4, li4, se4
  1. (Động) Rớt nước mắt mà không ra tiếng hoặc khóc tiếng nhỏ gọi là khấp. ◎Như: khấp bất thành thanh khóc không ra tiếng, khóc ngất. ◇Nguyễn Du : Bất tri tam bách dư niên hậu, Thiên hạ hà nhân khấp Tố Như , (Độc Tiểu Thanh kí ) Không biết hơn ba trăm năm sau, Thiên hạ ai là người khóc Tố Như.
  2. (Danh) Nước mắt. ◇Sử Kí : Hạng Vương khấp sổ hàng hạ (Hạng Vũ bổn kỉ ) Hạng Vương nước mắt giàn giụa.

哀泣 ai khấp
飲泣 ẩm khấp
向隅而泣 hướng ngung nhi khấp



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.