Chuyển bộ gõ


Từ điển Hán Việt



Bộ 93 牛 ngưu [3, 7] U+7261
牡 mẫu
mu3
  1. Con đực, giống đực. Các chim muông thuộc về giống đực đều gọi là mẫu.
  2. Chốt cửa.
  3. Lồi lên, gồ lên, gò đống.
  4. Mẫu đan hoa mẫu đơn.




Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.