Chuyển bộ gõ


Từ điển Hán Việt




Bộ 140 艸 thảo [9, 13] U+842C
萬 vạn
万 wan4
  1. (Danh) Số muôn, mười nghìn là một vạn .
  2. (Danh) Họ Vạn.
  3. (Danh) Tên điệu múa.
  4. (Tính) Nhiều lắm. ◎Như: vạn nan khó quá lắm, vạn năng nhiều tài lắm.
  5. (Phó) Vô cùng, tuyệt đối, hết sức. ◎Như: vạn vạn bất khả không nên lắm lắm, thật là không thể. ◇Hàn Dũ : Vô từ dĩ bạch kì đại nhân, thả vạn vô mẫu tử câu vãng lí , (Liễu Tử Hậu mộ chí minh ) Không biết thưa với mẹ ra sao, mà mẹ con cùng đi thì tuyệt nhiên không được.
  6. Cũng viết là .

包羅萬象 bao la vạn tượng
萬象 vạn tượng



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.