Chuyển bộ gõ


Từ điển Hán Việt




Bộ 141 虍 hô [5, 9] U+8655
處 xử, xứ
处 chu4, chu3
  1. (Động) Ở, cư trú. ◎Như: cửu xử ở lâu. ◇Mặc Tử : Cổ giả nhân chi thủy sanh, vị hữu cung thất chi thì, nhân lăng khâu quật huyệt nhi xử yên , , (Tiết dụng trung ) Người thời cổ bắt đầu sinh ra, lúc chưa có nhà cửa cung điện, nhân chỗ gò đống hang động mà ở vậy.
  2. (Động) Giao thiệp, đối đãi. ◎Như: tương xử cùng mọi người qua lại vui hòa, hòa bình cộng xử sống chung hòa bình.
  3. (Động) Coi sóc, lo liệu, giải quyết. ◎Như: xử trí , khu xử .
  4. (Động) Đo đắn để cầu cho yên. ◎Như: xử tâm tích lự bận lòng lo nghĩ để cho xứng đáng.
  5. (Động) Quyết đoán. ◇Hán Thư : Thần ngu bất năng xử dã (Cốc Vĩnh truyện ) Thần ngu dốt không thể quyết đoán được.
  6. (Động) Quyết định hình án. ◎Như: xử trảm xử án chém, xử giảo xử án thắt cổ.
  7. (Động) Không ra làm quan, ở ẩn. Trái lại với chữ xuất ra. ◎Như: xuất xử ra ở (ra đời hay ở ẩn).
  8. (Tính) Còn ở nhà, chưa ra làm quan hoặc chưa đi lấy chồng. ◎Như: xử sĩ kẻ sĩ chưa ra làm quan, xử tử hay xử nữ trinh nữ.
  9. (Danh) Họ Xử.
  10. Một âm là xứ. (Danh) Nơi, chỗ. ◎Như: thân thủ dị xứ thân một nơi, đầu một nơi.
  11. (Danh) Đơn vị tổ chức. ◎Như: tham mưu xứ cơ quan tham mưu.
  12. (Danh) Cái chỗ, bộ phận của sự vật. ◎Như: ích xứ cái chỗ có ích lợi, trường xứ cái sở trường, dụng xứ cái tài dùng được. ◇Thủy hử truyện : Nhược mông viên ngoại bất khí bần tiện, kết vi tương thức, đãn hữu dụng tửu gia xứ, tiện dữ nhĩ khứ , , , 便 (Đệ tứ hồi) Ví bằng được viên ngoại không bỏ kẻ nghèo hèn, tương hữu kết nhau, thì tôi đây có bao nhiêu tài xin đem ra giúp cả.
  13. (Danh) Lúc. ◇Liễu Vĩnh : Lưu luyến xứ, lan chu thôi phát , (Hàn thiền thê thiết từ ) Lúc còn lưu luyến, thuyền lan thúc giục ra đi.
  14. (Danh) Nơi nào đó. ◎Như: đáo xứ đến nơi nào đó, xứ xứ chốn chốn, nơi nơi.

安處 an xử
居處 cư xứ, cư xử
處女航 xử nữ hàng
處決 xử quyết
處理 xử lí
錐處囊中 trùy xử nang trung
陰處 âm xứ
分處 phân xử
出處 xuất xứ, xuất xử
好處 hảo xứ, hảo xứ
處女 xử nữ



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.