Chuyển bộ gõ


Từ điển Hán Việt



Bộ 154 貝 bối [8, 15] U+8CE3
賣 mại
卖 mai4
  1. (Động) Bán (đem đồ vật đổi lấy tiền). ◎Như: mại hoa bán hoa, đoạn mại bán đứt.
  2. (Động) Làm hại người để lợi mình. ◎Như: mại quốc làm hại nước, mại hữu cầu vinh hại bạn cầu vinh. ◇Sử Kí : Vi Triệu quân, ki vi thừa tướng sở mại , (Lí Tư truyện ) Nếu không có ông Triệu (Cao) thì suýt nữa ta bị thừa tướng làm hại rồi.
  3. (Động) Khoe khoang. ◎Như: mại lộng tài năng khoe tài. ◇Trang Tử : Tử phi phù bác học dĩ nghĩ thánh, ư vu dĩ cái chúng, độc huyền ai ca, dĩ mại danh thanh ư thiên hạ giả hồ , , , (Thiên địa ) Nhà ngươi chẳng phải là kẻ học rộng để đọ với thánh, mà trùm lấp mọi người, một mình gảy đàn hát thảm, để khoe khoang danh tiếng với thiên hạ đó sao?
  4. (Danh) Họ Mại.

專賣 chuyên mại
競賣 cạnh mại
轉賣 chuyển mại
典賣 điển mại
倚門賣笑 ỷ môn mại tiếu
買賣 mãi mại



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.