Chuyển bộ gõ


Từ điển Hán Việt



Bộ 187 馬 mã [13, 23] U+9A5A
驚 kinh
惊 jing1
  1. Lồng lên (ngựa sợ hãi, không điều khiển được nữa). ◎Như: mã kinh liễu ngựa lồng lên.
  2. Sợ, hãi, giật mình. ◎Như: kinh hoảng hoảng sợ, kinh phạ sợ hãi.
  3. Làm sợ, chấn động, xúc động. ◎Như: kinh thiên động địa rung trời chuyển đất, đả thảo kinh xà đập cỏ làm cho rắn sợ, bứt dây động rừng. Đỗ Phủ: Cảm thì hoa tiễn lệ, Hận biệt điểu kinh tâm , (Xuân vọng ) Thương cảm thời thế, hoa đẫm lệ, Oán hận biệt li, chim kinh sợ trong lòng.
  4. Chứng sài, bệnh động kinh. Trẻ con phải chứng sài, giật mình mẩy, co chân co tay, trợn mắt, uốn lưng đều gọi là kinh.

急驚風 cấp kinh phong
吃驚 cật kinh
震驚 chấn kinh
心驚膽戰 tâm kinh đảm chiến



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.