Chuyển bộ gõ

Từ điển Oxford Advanced Learner 8th
shut something off

ˌshut sthˈoff derived
1. to stop a machine, tool, etc. from working
I wish someone would shut off that car alarm.
2. to stop a supply of gas, water, etc. from flowing or reaching a place
A valve immediately shuts off the gas when the lid is closed.
Main entry:shutderived

Giới thiệu | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2022 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.