Chuyển bộ gõ


Từ điển WordNet v3.1 - WordNet Dictionary
Holy See


noun
the smallest sovereign state in the world;
the see of the Pope (as the Bishop of Rome);
home of the Pope and the central administration of the Roman Catholic Church;
achieved independence from Italy in 1929
Syn:
The Holy See, State of the Vatican City
Instance Hypernyms:
European country, European nation, see
Part Holonyms:
Rome, Roma, Eternal City, Italian capital, capital of Italy
Part Meronyms:
Vatican City, Citta del Vaticano


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.