Chuyển bộ gõ


Từ điển WordNet v3.1 - WordNet Dictionary
bootlegging


noun
1. the act of making or transporting alcoholic liquor for sale illegally (Freq. 1)
- the Prohibition amendment made bootlegging profitable
Hypernyms:
selling, merchandising, marketing
2. the act of selling illegally or without permission
- the bootlegging of videotapes is common in Asia
Hypernyms:
selling, merchandising, marketing


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.