Chuyển bộ gõ


Từ điển WordNet v3.1 - WordNet Dictionary
cavalryman


noun
1. a soldier in a motorized army unit (Freq. 1)
Syn:
trooper
Hypernyms:
soldier
Member Holonyms:
cavalry, horse cavalry, horse
2. a soldier mounted on horseback (Freq. 1)
- a cavalryman always takes good care of his mount
Syn:
trooper
Hypernyms:
soldier
Hyponyms:
cuirassier, dragoon, hussar, lancer, Rough Rider
Member Holonyms:
cavalry


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.