Chuyển bộ gõ

Từ điển WordNet v3.1 - WordNet Dictionary

1. a body of poetry that conveys the traditions of a society by treating some epic theme
poetry, poesy, verse
2. a long narrative poem telling of a hero's deeds
epic poem, heroic poem, epic
Derivationally related forms:
epic, epic (for: epic), epical (for: epic)
poem, verse form
chanson de geste, rhapsody, heroic verse, heroic meter, heroic
Instance Hyponyms:
Aeneid, Divine Comedy, Divina Commedia, Iliad, Odyssey, Nibelungenlied

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "epos"

Giới thiệu | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.