Chuyển bộ gõ


Từ điển WordNet v3.1 - WordNet Dictionary
sweetly


adverb
in an affectionate or loving manner ('sweet' is sometimes a poetic or informal variant of 'sweetly') (Freq. 1)
- Susan Hayward plays the wife sharply and sweetly
- "how sweet the moonlight sleeps upon this bank"- Shakespeare
- talking sweet to each other
Syn:
sweet
Derived from adjective:
sweet
Usage Domain:
colloquialism
Topics:
poetry, poesy, verse

Related search result for "sweetly"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.