Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
prematurely




phó từ
sớm (xảy ra trước thời gian mong đợi); đẻ non (trẻ con)
hấp tấp, vội vã (hành động quá gấp gáp)



prematurely
['premətjuəli]
phó từ
sớm (xảy ra trước thời gian mong đợi); đẻ non (trẻ con)
born prematurely
đẻ non
prematurely wrinkled
nhăn da sớm
hấp tấp, vội vã (hành động quá gấp gáp)



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2021 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.