Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
inferior





inferior
[in'fiəriə]
tính từ
(inferior to somebody / something) thấp hơn về cấp bậc, địa vị xã hội, tầm quan trọng, phẩm chất; thua kém
a lieutenant-colonel is inferior to a colonel
trung tá thấp hơn đại tá
to be socially inferior
có địa vị xã hội thấp hơn
to make somebody feel inferior
làm cho ai cảm thấy họ thấp kém hơn
inferior goods, workmanship
hàng hoá, nhân công loại kém
(thực vật học) ở bên dưới; hạ
danh từ
người cấp dưới; thuộc cấp
he's your social inferior
về địa vị xã hội, hắn không bằng anh (hắn thấp hơn anh về địa vị xã hội)
we should not despise our intellectual inferiors
Ta không nên coi thường những người cấp dưới có tri thức



dưới, xấu, kém

/in'fiəriə/

tính từ
dưới
thấp hơn, kém; thấp kém, tồi (vật...)
(thực vật học) hạ, dưới (bầu hoa)

danh từ
người cấp dưới
vật loại kém

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "inferior"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.