Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
inquiry





inquiry
[in'kwaiəri]
Cách viết khác:
enquiry
[in'kwaiəri]
danh từ
câu hỏi (tìm hiểu); yêu cầu (thông tin)
in answer to your recent inquiry, the book you mention is not in stock
để trả lời cho câu hỏi mới đây của ông, quyển sách mà ông nói đến hiện không có sẵn
I've been making inquiries about it
tôi đã tiến hành tìm hiểu điều đó
inquiry desk/office
quầy/phòng hướng dẫn
(inquiries) nơi hướng dẫn; phòng hướng dẫn
directory inquiries
tổng đài báo số điện thoại
sự điều tra, sự thẩm tra; sự thẩm vấn
to hold an official inquiry
mở một cuộc điều tra chính thức
to hold a public inquiry into money matters of an enterprise
mở một điều tra công khai về việc tiền nong của một doanh nghiệp
to learn something by inquiry
qua điều tra mà biết được điều gì
the police are following several lines of inquiry
cảnh sát đang điều tra theo nhiều hướng
on inquiry I found it was true
nhờ thẩm vấn mà tôi biết được điều đó là sự thật


/in'kwaiəri/

danh từ
sự điều tra, sự thẩm tra; sự thẩm vấn, sự hỏi
câu hỏi

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "inquiry"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.