Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
instead





instead
[in'sted]
giới từ
thay cho, thay vì
instead of this
thay cho cái này, thay vì cái này
instead of going out, he stayed at home
đáng lẽ phải đi ra ngoài, hắn ta cứ ở xó nhà
phó từ
để thay thế
since we had no sugar, we used honey instead
vì không có đường, chúng tôi dùng mật để thay thế



thay cho, thay thế
i. of this thay cho điều này

/in'sted/

phó từ
để thay vào, để thế cho; đáng lẽ là
instead of this để thế cho cái này
since we had no sugar, we used honey instead vì không có đường chúng tôi dùng mật để thay thế
instead of going out, he stayed at home đáng lẽ phải đi ra ngoài, hắn ta cứ ở xó nhà

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "instead"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.