Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
interconversion




interconversion
[,intəkən'və:∫n]
danh từ
sự chuyển đổi qua lại (cái nọ thành cái kia), sự hoán chuyển



(máy tính) biến đổi lẫn nhau; sự đếm lại, sự tính lại

/,intəkən'və:ʃn/

danh từ
sự chuyển đổi qua lại (cái nọ thành cái kia)


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.