Chuyển bộ gõ


Từ điển Pháp Việt (French Vietnamese Dictionary)
jurer


[jurer]
ngoại động từ
thề, thề nguyền, thề thốt
Jurer les dieux
thề có quỷ thần chứng giám
chói (tai)
Paroles qui jurent l'oreille
lời nói chói tai
(từ cũ; nghĩa cũ) báng bổ
Jurer Dieu
báng bổ Chúa
jurer ses grands dieux
thề độc
jurer un amour éternel
thề yêu nhau mãi mãi
nội động từ
thề, thề thốt
Jurer continuellement
thề thốt luôn mồm
Jurer obéissance à qqn
thề vâng lời ai
Jurez -vous de dire toute la vérité ?
ông có dám thề là sẽ nói tất cả sự thật không?
nguyền rủa
không (hoà) hợp, lạc điệu
Tour qui jure avec le bâtiment
cái tháp không hợp với ngôi nhà
Couleurs qui jurent
màu sắc không hoà hợp
phản nghĩa Abjurer. s'accorder, s'allier, cadrer
jurer de
cam đoan nhất định
ne jurer que par quelqu'un
hoàn toàn tin tưởng ai, hoàn toàn kính phục ai



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.