Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
khắc phục


[khắc phục]
to make good; to repair
Khắc phục thiệt hại
To repair the damage; to make good the damage
Khắc phục khuyết điểm
To make good one's shortcomings
to overcome; to surmount
Khắc phục trở ngại, khó khăn
To overcome obstacles and difficulties



Overcome, surmount, make good
Khắc phục trở ngại, khó khăn To overcome obstacles and difficulties
Khắc phục khuyết điểm To make good one's shortcomings


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.