Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
khởi công



verb
to begin to work

[khởi công]
to set to work; to start work
Mới đây Bank of America đã ký hợp đồng với America Online khởi công xây dựng một hệ thống ngân hàng điện tử đa năng
Recently, the Bank of America signed an agreement with America Online to begin construction of a multipurpose electronic banking system



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.