Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
lob




lob
[lɔb]
danh từ
(thể dục,thể thao) quả lốp (quần vợt, bóng bàn)
ngoại động từ
(thể dục,thể thao) lốp (bóng)
bắn vòng cầu, câu, rót
to lob mortar-shells on enemy posts
rót đạn súng cối vào đồn địch
nội động từ ((thường) + along)
bước đi nặng nề, lê bước


/lɔb/

danh từ
(thể dục,thể thao) quả lốp (quần vợt, bóng bàn)

ngoại động từ
(thể dục,thể thao) lốp (bóng)
bắn vòng cầu, câu, rớt
to lob mortar-shells on enemy posts rót đạn súng cối vào đồn địch

nội động từ ((thường) along)
bước đi nặng nề, lê bước

Related search result for "lob"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.