Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
locate




locate
[lou'keit]
ngoại động từ
xác định vị trí, định vị
to locate a fire
xác định nơi xảy ra đám cháy
to locate a nation on the map
xác định vị trí một quốc gia trên bản đồ
đặt vào vị trí
that joint-venture company will be located on the way to Danang
công ty liên doanh ấy sẽ nằm trên đường đi Đà nẵng
nội động từ
có trụ sở ở, nằm ở
the five-star hotel will locate on Thuy Van Beach
khách sạn năm sao sẽ nằm ở bãi biển Thùy Vân



định xứ, định vị trí; được đặt

/lou'keit/

ngoại động từ
xác định đúng vị trí, xác định đúng chỗ; phát hiện vị trí
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đặt vào một vị trí
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đặt vị trí (để thiết lập đường xe lửa, xây dựng nhà cửa...)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "locate"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.