Chuyển bộ gõ


Từ điển Oxford Advanced Learner 8th
minority leader


miˌnority ˈleader 7 [minority leader] BrE NAmE noun
(in the US Senate or House of Representatives) a leader of a political party that does not have a majority

Culture:
The minority leader organizes the party’s members and their programme of new laws.
Compare ↑majority leader
.


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.