Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
mint



/mint/

danh từ

(thực vật học) cây bạc hà

(Ê-cốt) mục đích, ý đồ

sự cố gắng

động từ

cố gắng

nhằm, ngắm

danh từ

sở đúc tiền

(nghĩa bóng) món lớn, kho vô tận, nguồn vô tận

    a mint of documents một nguồn tài liệu vô tận

    a mint of money một món tiền lớn

(nghĩa bóng) nguồn cung cấp, nguồn phát minh, nguồn sáng chế

ngoại động từ

đúc (tiền)

(nghĩa bóng) đặt ra, tạo ra

    to mint a new word đặt ra một từ mới

tính từ

mới, chưa dùng (tem, sách)

    in mint condition mới toanh


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "mint"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.