Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
nestor




nestor
['nestɔ:]
danh từ
Ne-xto (nhân vật trong I-li-át của Hô-me)
ông già khôn ngoan; người cố vấn già mưu trí


/'nestɔ:/

danh từ
Ne-xto (nhân vật trong I-li-át của Hô-me)
ông già khôn ngoan; người cố vấn già mưu trí

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "nestor"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.