Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Pháp (Vietnamese French Dictionary)
ngổn ngang


en désordre; encombré; embrouillé
Sách dể ngổn ngang trên bàn
livres placés en désordre sur la table
Ngổn ngang trăm mối bên lòng (Nguyễn Du)
le coeur agité par mille sentiments embrouillés



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.