Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
nghiện ma tuý


[nghiện ma túy]
to be on drugs; to be dependent on drugs, to be addicted to drugs/heroin; to be a heroin addict/a dope addict/a drug addict; to be a slave to drugs
Trị cho ai hết nghiện ma tuý
To treat somebody for drug addiction; to get somebody off drugs
Tình trạng nghiện ma tuý
Drug addiction/dependence



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.