Chuyển bộ gõ


Từ điển Phật Quang Tổng Hợp Việt & Hán - Buddhist Dictionary
nhất cạch thủ



(一磔手) Phạm:Vitasti. Cũng gọi Nhất kiệt thủ, Nhất trương thủ, Nhất xách thủ, Nhất tháp thủ, Một gang tay. Đơn vị đo chiều dài của Ấn độ đời xưa. Trách nghĩa là giang ra. Nhất trách thủ chỉ cho khoảng cách giang ra giữa đầu ngón tay cái và đầu ngón giữa, dài khoảng 23 phân tây. Nhưng khoảng cách này không nhất định, vì có người ngón tay dài, người ngón tay ngắn, chỉ ước chừng đại khái thế thôi. [X. Huyền ứng âm nghĩa Q.22; Tuệ lâm âm nghĩa Q.24].


一磔手
梵語 vitastiḥ。為古代印度之長度單位。又作一搩手,一張手、一拆手、一搭手。磔,張開之意。造像量度經解(大二一‧九四一中):「一麥分為一小分;二麥並布為一足,四足為指,又謂中分。十二指為搩,亦謂大分。倍搩為肘,四肘為尋,即一托也。」一磔手即中指與拇指兩指端張開之距離,稱為十二指幅,約今之二十三公分。然翻譯名義集卷三(大五四‧一○五五下)則謂:「磔,周尺,人一尺, 佛二尺;唐於周一寸上增二分,一尺上增二寸,蓋周尺八寸也。」〔玄應音義卷二十二、慧琳音義卷二十四〕


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.