Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
noodle





noodle
['nu:dl]
danh từ
người ngớ ngẩn, người xuẩn ngốc, người khờ dại
(số nhiều) mì sợi
instant noodles
mì ăn liền
Chinese food is often served with rice or noodles
Món ăn Trung Quốc thường có cơm hoặc mì sợi
chicken noodle soup
xúp mì gà


/'nu:dl/

danh từ
người ngớ ngẩn, người xuẩn ngốc, người khờ dại
(từ lóng) cái đầu

danh từ, (thường) số nhiều
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), mì dẹt

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "noodle"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.