Chuyển bộ gõ


Từ điển Oxford Learners Wordfinder Dictionary
normalcy


noun
1. being within certain limits that define the range of normal functioning
Syn:
normality
Ant:
abnormality (for: normality)
Derivationally related forms:
normal (for: normality)
Hypernyms:
condition, status
Hyponyms:
averageness, commonness, expectedness, typicality
Attrubites:
normal, abnormal, unnatural
2. expectedness as a consequence of being usual or regular or common
Syn:
normality
Hypernyms:
expectedness

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "normalcy"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.