Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
notable




notable
['noutəbl]
tính từ
có tiếng, trứ danh
đáng kể, đáng chú ý
danh từ
người nổi tiếng hoặc quan trọng; người có danh vọng, uy quyền; nhân sĩ
Assembly of Notables
hội đồng nhân sĩ (họp trong tình trạng khẩn cấp)


/'noutəbl/

tính từ
có tiếng, trứ danh
đáng kể, đáng chú ý
(từ cổ,nghĩa cổ) tần tảo

danh từ
người có danh vọng, người có địa vị uy quyền
thân hào, nhân sĩ !Assembly of Notables
hội đồng nhân sĩ (họp trong tình trạng khẩn cấp)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "notable"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.