Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
novel





novel
['nɔvəl]
tính từ
mới, mới lạ, lạ thường
a novel idea
một ý nghĩ mới lạ
danh từ
tiểu thuyết, truyện
the novel style
thể văn tiểu thuyết


/'nɔvəl/

tính từ
mới, mới lạ, lạ thường
a novel idea một ý nghĩ mới lạ

danh từ
tiểu thuyết, truyện
the novel thể văn tiểu thuyết

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "novel"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.