Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
parliament





parliament
['pɑ:ləmənt]
danh từ
nghị viện; nghị trường; quốc hội
the French, West German, Spanish parliament
Quốc hội Pháp, Tây Đức, Tây Ban Nha
(Parliament) quốc hội Anh; nghị viện Anh; nhiệm kỳ của Quốc hội Anh
the Houses of Parliament
Hai viện của Quốc hội Anh
member of Parliament
nghị sĩ Anh
the issue was debated in Parliament
vấn đề đã được bàn cãi tại Quốc hội
to get into Parliament
được bầu vào Nghị viện Anh
to adjourn, dissolve (a) Parliament
hoãn, giải tán Quốc hội Anh


/'pɑ:ləmənt/

danh từ
nghị viện; nghị trường
(the parliament) nghị viện Anh
to summon Parliament triệu tập nghị viện !member of Parliament
(viết tắt) nghị sĩ
bánh gừng giòn ((cũng) parliament cake)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "parliament"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.